Hạng chức danh | Mã số chức danh | Loại viên chức | Hệ số lương áp dụng | Trình độ / Năng lực áp dụng |
Giáo viên Trung học nghề Hạng III | V.09.02.14 | Loại A0 | 2,10 – 4,89 | Trình độ cao đẳng hoặc có năng lực thực hành nghề1 |
Loại A1 | 2,34 – 4,98 | Trình độ đại học trở lên1 | ||
Giáo viên Trung học nghề Hạng II | V.09.02.13 | Loại A2 (nhóm A2.2) | 4,00 – 6,38 | Áp dụng chung cho Hạng II1 |
Giáo viên Trung học nghề Hạng I | V.09.02.12 | Loại A2 (nhóm A2.1) | 4,40 – 6,78 | Áp dụng chung cho Hạng I2 |
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn